Giơ tay mặt đặt tay trái

Direct English translation

Raise the right hand, place the left hand.

Equivalent English version

To blow hot and cold

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người lật lọng, tráo trở, nói làm không nhất quán, lúc thế này lúc thế khác. Dùng để chê trách sự không trung thực lòng dạ đổi thay.
English explanation
Refers to someone who is fickle, two-faced, and inconsistent in words or actions. It is used to criticize dishonesty and a changeable, treacherous nature.